路上
lù shang 4–5
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán路 · 上
- 2âm tiếtlù shang
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.669
Từ loại: s
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
路上的人不多,大家都走得很快。
Trên đường không có nhiều người và mọi người đều đi rất nhanh.
他说这个时间路上很堵,可能要四十分钟。
Anh ấy cho biết lúc này giao thông rất đông đúc và có thể phải mất bốn mươi phút mới đến được.
他在路上。
Tā zài lù shang
Anh ấy đang trên đường tới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 路上. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 地上dì shangHSK 1
trong đất; trên sàn
- 上午shàng wǔHSK 1
buổi sáng
- 上周shàng zhōuHSK 2
tuần trước
- 道路dào lùHSK 2
con đường; tuyến đường; cách thức
- 公路gōng lùHSK 2
Đường cao tốc; đường
- 网上wǎng shàngHSK 1
trực tuyến