Chuyển đến nội dung

事故

shì gù 4–4

tai nạn; sự cố

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán事 · 故
  • 2âm tiếtshì gù
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.493

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 事shì8 nétHSK 1
  • 故gù9 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 他遇到了事故。

    Anh ấy gặp tai nạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 警察到达了事故现场。

    Cảnh sát đã có mặt tại hiện trường vụ tai nạn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 事故. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi