Chuyển đến nội dung

交往

jiāo wǎng 1–3

hòa hợp với nhau; liên quan; hẹn hò

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán交 · 往
  • 2âm tiếtjiāo wǎng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.394

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 交jiāo6 nétHSK 2
  • 往wǎng8 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 通过共同活动,同学之间的交往多了。

    Thông qua các hoạt động chung, học sinh có nhiều tương tác với nhau hơn.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 交往. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi