以及
- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán以 · 及
- 2âm tiếtyǐ jí
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 558
Từ loại: cc
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他打出租车以及时赶到。
Anh bắt taxi và đến đúng giờ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 以及. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可以kě yǐHSK 2
có thể; được
- 所以suǒ yǐHSK 2
vì vậy; nên
- 以后yǐ hòuHSK 2
sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 以前yǐ qiánHSK 2
trước đó; trước đây
- 以为yǐ wéiHSK 2
nghĩ
- 以下yǐ xiàHSK 2
sau đây; bên dưới cái này
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 以外yǐ wàiHSK 2
bên cạnh đó; ngoại trừ; ngoài