以外
yǐ wài 3–4
bên cạnh đó; ngoại trừ; ngoài
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán以 · 外
- 2âm tiếtyǐ wài
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.014
Từ loại: f
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
除了我以外,大家都很忙。
Mọi người đều bận rộn ngoại trừ tôi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
除了相信对方以外,你们没什么要做的了。
Không còn gì để bạn làm ngoại trừ việc tin tưởng lẫn nhau.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 以外. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可以kě yǐHSK 2
có thể; được
- 所以suǒ yǐHSK 2
vì vậy; nên
- 以后yǐ hòuHSK 2
sau đó; Sau đó; Sau đó; trong tương lai
- 以前yǐ qiánHSK 2
trước đó; trước đây
- 以为yǐ wéiHSK 2
nghĩ
- 以下yǐ xiàHSK 2
sau đây; bên dưới cái này
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn
- 国外guó wàiHSK 1
ở nước ngoài; đối ngoại (công việc); ở nước ngoài; nước ngoài
- 外国wài guóHSK 1
nước ngoài; ở nước ngoài