体会
tǐ huì 3–4
hiểu; cảm thấy; kinh nghiệm
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán体 · 会
- 2âm tiếttǐ huì
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.605
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
天气会影响人的心情,这一点很多人都有体会。
Thời tiết có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của con người, điều này nhiều người hiểu.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 体会. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 机会jī huìHSK 2
cơ hội; cơ hội
- 身体shēn tǐHSK 1
cơ thể; sức khỏe
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 体育tǐ yùHSK 2
thể thao; giáo dục thể chất
- 全体quán tǐHSK 2
tất cả; tổng thể
- 晚会wǎn huìHSK 2
bữa tiệc tối