机会
jī huì 1–4
cơ hội; cơ hội
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán机 · 会
- 2âm tiếtjī huì
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 393
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
大城市的机会多,但是生活成本确实高。
Có rất nhiều cơ hội ở các thành phố lớn, nhưng chi phí sinh hoạt thực sự cao.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 机会. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 手机shǒu jīHSK 1
điện thoại di động
- 飞机fēi jīHSK 1
phi cơ
- 司机sī jīHSK 2
tài xế; tài xế
- 一会儿yī huì rHSK 1
Một lát; sớm
- 机场jī chǎngHSK 1
sân bay
- 相机xiàng jīHSK 2
máy ảnh
- 晚会wǎn huìHSK 2
bữa tiệc tối
- 计算机jì suàn jīHSK 2
máy tính; (Tw) máy tính