体育
tǐ yù 3–4
thể thao; giáo dục thể chất
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán体 · 育
- 2âm tiếttǐ yù
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.354
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我们有上体育课。
Chúng tôi có các lớp giáo dục thể chất.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我知道你喜欢体育运动。
Tôi biết bạn thích thể thao.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
体育无国界。
Tǐ yù wú guó jiè
Thể thao không có biên giới.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他是一个体育爱好者。
Tā shì yī gè tǐ yù ài hào zhě
Anh ấy là một người đam mê thể thao.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 体育. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身体shēn tǐHSK 1
cơ thể; sức khỏe
- 教育jiào yùHSK 2
giáo dục
- 全体quán tǐHSK 2
tất cả; tổng thể
- 体育馆tǐ yù guǎnHSK 2
nhà thi đấu; nhà tập luyện thể thao