全体
quán tǐ 2–3
tất cả; tổng thể
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán全 · 体
- 2âm tiếtquán tǐ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.036
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
全体负责就是无责。
Mọi người đều có trách nhiệm và không có trách nhiệm.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 全体. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 完全wán quánHSK 2
đầy đủ; hoàn thành
- 全部quán bùHSK 2
tất cả; khắp nơi
- 身体shēn tǐHSK 1
cơ thể; sức khỏe
- 全国quán guóHSK 2
trên khắp đất nước
- 体育tǐ yùHSK 2
thể thao; giáo dục thể chất
- 全身quán shēnHSK 2
toàn bộ cơ thể; (kiểu chữ) em