其实
qí shí 2–2
Thực ra; Trên thực tế
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán其 · 实
- 2âm tiếtqí shí
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 405
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个节日的意思,其实就是“团圆”。
Ý nghĩa của lễ hội này thực ra là “đoàn tụ”.
每一次失败,其实都在帮你准备下一次。
Mỗi thất bại thực sự giúp bạn chuẩn bị cho lần tiếp theo.
其实没有发生。
Qí shí méi yǒu fā shēng
Nó đã không xảy ra.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
其实,我不知道。
Qí shí wǒ bù zhī dào
Thực ra tôi không biết.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 其实. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 其他qí tāHSK 2
khác; khác
- 其中qí zhōngHSK 2
giữa; trong; bao gồm cả họ
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 实际shí jìHSK 2
thực tế; Thực ra; thực tế