Chuyển đến nội dung

内心

nèi xīn 4–1

trái tim; bên trong

  • HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
  • 2chữ Hán内 · 心
  • 2âm tiếtnèi xīn
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.974

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 内nèi4 nétHSK 3phồn thể 內
  • 心xīn4 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 她外表平静,但内心很高兴。

    Cô ấy bề ngoài bình tĩnh nhưng bên trong lại vui vẻ.

    ví dụ của chúng ta

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 内心. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi