Chuyển đến nội dung

南方

nán fāng 2–1

phía nam; phần phía nam của đất nước

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán南 · 方
  • 2âm tiếtnán fāng
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.191

Từ loại: s,f

Các chữ Hán trong từ

  • 南nán9 nétHSK 1
  • 方fāng4 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 去年我第一次坐飞机去南方。

    Năm ngoái tôi đã bay vào miền Nam lần đầu tiên.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 下星期我要去南方旅行,已经买好了火车票。

    Tuần sau tôi định đi du lịch miền Nam và đã mua vé tàu rồi.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 他肯定是南方人。

    Tā kěn dìng shì nán fāng rén

    Chắc anh ấy là người miền Nam.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 南方. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi