只能
zhǐ néng 3–2
chỉ có thể; bị ép
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán只 · 能
- 2âm tiếtzhǐ néng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 874
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
有些楼盘开工很早,交付却很缓慢,业主只能等。
Một số dự án khởi công từ rất sớm nhưng việc bàn giao rất chậm, chủ đầu tư chỉ có thể chờ đợi.
上个月有几天电梯维修暂停使用,大家只能走楼梯。
Tháng trước có vài ngày thang máy ngừng hoạt động để bảo trì và mọi người phải đi thang bộ.
他只能看着。
Tā zhǐ néng kàn zhe
Anh chỉ có thể đứng nhìn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 只能. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 可能kě néngHSK 2
có thể; khả năng
- 只要zhǐ yàoHSK 2
nguồn gốc; trong lúc
- 能够néng gòuHSK 2
Có thể; có khả năng