Chuyển đến nội dung

可以

kě yǐ 3–3 → 2–3

có thể; được

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 2 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán可 · 以
  • 2âm tiếtkě yǐ
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 58

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 可kě5 nétHSK 2
  • 以yǐ5 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 晚上我又可以工作了。

    Tôi có thể làm việc lại vào buổi tối.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 现在我可以和同学说中文。

    Bây giờ tôi có thể nói tiếng Trung với các bạn cùng lớp.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 两点可以。

    Liǎng diǎn kě yǐ

    Hai điểm là được.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你可以去了。

    Nǐ kě yǐ qù le

    Bạn có thể đi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我想我可以。

    Wǒ xiǎng wǒ kě yǐ

    Tôi nghĩ tôi có thể.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 可以. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi