听力
tīng lì 1–4
thính giác; khả năng nghe
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán听 · 力
- 2âm tiếttīng lì
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 10.212
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我既有比较强的英语听力、口语、写作能力,又受到中文语言文字的系统训练。
Tôi có kỹ năng nghe, nói và viết tiếng Anh tương đối tốt và tôi đã được đào tạo một cách có hệ thống về ngôn ngữ và viết tiếng Trung.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 听力. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 努力nǔ lìHSK 2
thử; làm việc chăm chỉ
- 听到tīng dàoHSK 1
nghe
- 听说tīng shuōHSK 2
nghe; theo tin tức
- 听见tīng jiànHSK 1
nghe
- 好听hǎo tīngHSK 1
thật tốt khi nghe