在于
zài yú 4–2
to be in; to lie in; to consist in; to depend on; to rest with
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 4trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán在 · 于
- 2âm tiếtzài yú
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.868
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
关键在于看对方愿不愿意聊,而不是自己想说多少。
Điều quan trọng là xem liệu người kia có sẵn lòng nói chuyện hay không chứ không phải bạn muốn nói bao nhiêu.
看懂它的意义在于:早一点发现问题,早一点改变。
Ý nghĩa của việc hiểu nó là: phát hiện vấn đề sớm hơn và thay đổi chúng sớm hơn.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 在于. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 现在xiàn zàiHSK 1
Hiện nay
- 正在zhèng zàiHSK 1
đang
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 在家zài jiāHSK 1
Ở nhà
- 等于děng yúHSK 2
cân bằng; giống như