好久
hǎo jiǔ 3–3 → 2–3
đủ lâu
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán好 · 久
- 2âm tiếthǎo jiǔ
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.909
Từ loại: m
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我已经好久没有去锻炼了。
Đã lâu rồi tôi chưa tập thể dục.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我期待好久了耶!
Tôi đã mong chờ nó từ lâu rồi!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
好久不见!
Hǎo jiǔ bu jiàn
Đã lâu không gặp bạn!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
好久不见了。
Hǎo jiǔ bu jiàn le
Đã lâu không gặp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 好久. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 好像hǎo xiàngHSK 2
giống; có vẻ như
- 最好zuì hǎoHSK 1
tốt nhất; nên
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 多久duō jiǔHSK 2
bao lâu
- 正好zhèng hǎoHSK 2
phù hợp; khi nó xảy ra
- 好吃hǎo chīHSK 1
ngon
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe
- 不久bù jiǔHSK 2
không lâu (sau); trước đó quá lâu; nhanh; ngay sau đó
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 友好yǒu hǎoHSK 2
thân thiện; thân thiện
- 好人hǎo rénHSK 2
người tốt
- 好听hǎo tīngHSK 1
thật tốt khi nghe