友好
yǒu hǎo 3–3 → 2–3
thân thiện; thân thiện
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán友 · 好
- 2âm tiếtyǒu hǎo
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.210
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
同事们都很友好,工作也很有意思。
Các đồng nghiệp thân thiện và công việc thú vị.
我的办公室在八楼,同事都很友好。
Văn phòng của tôi ở trên tầng tám và các đồng nghiệp của tôi rất thân thiện.
你和他都很友好 。
Nǐ hé tā dōu hěn yǒu hǎo
Bạn rất thân thiện với anh ấy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 友好. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 朋友péng youHSK 1
Bạn bè
- 好像hǎo xiàngHSK 2
giống; có vẻ như
- 最好zuì hǎoHSK 1
tốt nhất; nên
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 正好zhèng hǎoHSK 2
phù hợp; khi nó xảy ra
- 好吃hǎo chīHSK 1
ngon
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 好久hǎo jiǔHSK 2
đủ lâu
- 女朋友nǚ péng youHSK 1
bạn trai
- 男朋友nán péng youHSK 1
bạn trai
- 好人hǎo rénHSK 2
người tốt
- 好听hǎo tīngHSK 1
thật tốt khi nghe