Chuyển đến nội dung

好像

hǎo xiàng 3–4

giống; có vẻ như

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán好 · 像
  • 2âm tiếthǎo xiàng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 738

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 好hǎo6 nétHSK 1
  • 像xiàng13 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 你好像很忙。

    Bạn có vẻ rất bận rộn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她好像没认出我。

    Cô ấy dường như không nhận ra tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 好像. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi