好好
hǎo hǎo 3–3 → 2–3
Tốt; cẩn thận
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán好 · 好
- 2âm tiếthǎo hǎo
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 752
Từ loại: d,z
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
按时吃药、好好休息,比什么偏方都管用。
Uống thuốc đúng giờ và nghỉ ngơi đầy đủ sẽ hiệu quả hơn bất kỳ bài thuốc dân gian nào khác.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 好好. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 好像hǎo xiàngHSK 2
giống; có vẻ như
- 最好zuì hǎoHSK 1
tốt nhất; nên
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 正好zhèng hǎoHSK 2
phù hợp; khi nó xảy ra
- 好吃hǎo chīHSK 1
ngon
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 好久hǎo jiǔHSK 2
đủ lâu
- 友好yǒu hǎoHSK 2
thân thiện; thân thiện
- 好人hǎo rénHSK 2
người tốt
- 好听hǎo tīngHSK 1
thật tốt khi nghe
- 爱好ài hàoHSK 1
sở thích; yêu thích