媒体
méi tǐ 2–3
phương tiện truyền thông
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 6 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán媒 · 体
- 2âm tiếtméi tǐ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.246
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
这个新闻在媒体上引起了很多讨论。
Tin tức này đã gây ra rất nhiều cuộc thảo luận trên các phương tiện truyền thông.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 媒体. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身体shēn tǐHSK 1
cơ thể; sức khỏe
- 体育tǐ yùHSK 2
thể thao; giáo dục thể chất
- 全体quán tǐHSK 2
tất cả; tổng thể
- 体育馆tǐ yù guǎnHSK 2
nhà thi đấu; nhà tập luyện thể thao