实际
shí jì 2–4
thực tế; Thực ra; thực tế
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán实 · 际
- 2âm tiếtshí jì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.981
Từ loại: n,a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
实际上我错了。
Thực ra tôi đã sai.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你实际上想说什么?
Thực ra bạn muốn nói gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我实际并不知道。
Wǒ shí jì bìng bù zhī dào
Thực ra tôi không biết.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 实际. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 国际guó jìHSK 2
quốc tế
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 实习shí xíHSK 2
học nghề; công việc thực tế