实习
shí xí 2–2
học nghề; công việc thực tế
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán实 · 习
- 2âm tiếtshí xí
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.022
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
于是我先找了一份实习,从最简单的事情做起。
Vì vậy, lần đầu tiên tôi tìm được một công việc thực tập và bắt đầu với những điều đơn giản nhất.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 实习. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 学习xué xíHSK 1
học; học tập
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 习惯xí guànHSK 2
thói quen
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 实际shí jìHSK 2
thực tế; Thực ra; thực tế
- 练习liàn xíHSK 2
luyện tập; bài luyện