实际上
shí jì shàng 2–4–4
Thực ra; Trên thực tế
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 3chữ Hán实 · 际 · 上
- 3âm tiếtshí jì shàng
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.232
Từ loại: d
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
实际上我错了。
Shí jì shàng wǒ cuò le
Thực ra tôi đã sai.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你实际上想说什么?
Nǐ shí jì shàng xiǎng shuō shén me
Thực ra bạn muốn nói gì?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 实际上. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 身上shēn shangHSK 1
trong cơ thể; cho chính mình
- 晚上wǎn shangHSK 1
buổi tối
- 马上mǎ shàngHSK 1
nhanh; trực tiếp
- 早上zǎo shangHSK 1
buổi sáng
- 实现shí xiànHSK 2
nhận ra; với tới
- 国际guó jìHSK 2
quốc tế
- 实在shí zàiHSK 2
Thật sự; tất nhiên rồi; thực tế
- 上班shàng bānHSK 1
đi làm; vào ca
- 路上lù shangHSK 1
trên đường; trên một cuộc hành trình; mặt đường
- 实际shí jìHSK 2
thực tế; Thực ra; thực tế
- 车上chē shàngHSK 1
trong xe; trên đầu xe
- 以上yǐ shàngHSK 2
TRÊN; nhiều hơn