对面
duì miàn 4–4
(ngồi) đối diện; băng qua (đường); ngay phía trước; mặt đối mặt
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán对 · 面
- 2âm tiếtduì miàn
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.939
Từ loại: f,n,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我只好在下一站下车,走到对面再坐回去。
Tôi phải xuống ở điểm dừng tiếp theo, đi bộ sang phía đối diện và ngồi xuống.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 对面. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 面前miàn qiánHSK 2
trước mặt
- 对不起duì bu qǐHSK 1
Lấy làm tiếc; Xin lỗi; tôi xin lỗi
- 见面jiàn miànHSK 1
gặp; gặp nhau