小说
xiǎo shuō 3–1
cuốn tiểu thuyết; viễn tưởng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán小 · 说
- 2âm tiếtxiǎo shuō
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.624
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我爱看小说。
Tôi thích đọc tiểu thuyết.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我在读短篇小说。
Tôi đang đọc truyện ngắn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 小说. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 小时xiǎo shíHSK 1
giờ; tiếng đồng hồ
- 说话shuō huàHSK 1
nói chuyện
- 说明shuō míngHSK 2
giải thích; lời giải thích
- 听说tīng shuōHSK 2
nghe; theo tin tức
- 小心xiǎo xīnHSK 2
hãy cẩn thận
- 小姐xiǎo jieHSK 1
cô; người phụ nữ trẻ; biệt danh lịch sự cho một phụ nữ trẻ
- 小组xiǎo zǔHSK 2
nhóm
- 比如说bǐ rú shuōHSK 2
Ví dụ
- 小时候xiǎo shí houHSK 2
trong tuổi thơ của ai đó
- 大小dà xiǎoHSK 2
kích cỡ; lớn hay nhỏ
- 小学xiǎo xuéHSK 1
trường tiểu học
- 小朋友xiǎo péng yǒuHSK 1
đứa trẻ
- 从小cóng xiǎoHSK 2
từ khi còn nhỏ; từ khi còn nhỏ