Chuyển đến nội dung

从小

cóng xiǎo 2–3

từ khi còn nhỏ; từ khi còn nhỏ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán从 · 小
  • 2âm tiếtcóng xiǎo
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.653

Từ loại: d

Các chữ Hán trong từ

  • 从cóng4 nétHSK 1phồn thể 從
  • 小xiǎo3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 汤姆从小就认识玛丽了。

    Tom đã biết Mary từ khi cô ấy còn nhỏ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 好习惯是从小养成的。

    Những thói quen tốt được hình thành từ thời thơ ấu.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 从小. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi