Chuyển đến nội dung

工作

gōng zuò 1–4

Công việc; công việc

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán工 · 作
  • 2âm tiếtgōng zuò
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 111

Từ loại: vn,v,n

Các chữ Hán trong từ

  • 工gōng3 nétHSK 1
  • 作zuò7 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 出发以前,我要把工作做完。

    Trước khi rời đi, tôi cần phải hoàn thành công việc của mình.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 工作虽然很忙,但是我很开心。

    Dù công việc rất bận rộn nhưng tôi rất vui.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 一起工作。

    Yī qǐ gōng zuò

    Làm việc cùng nhau.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他在工作。

    Tā zài gōng zuò

    Anh ấy đang làm việc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 你在工作。

    Nǐ zài gōng zuò

    Bạn đang làm việc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 工作. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi