平等
píng děng 2–3
tương đương; bình đẳng
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán平 · 等
- 2âm tiếtpíng děng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.880
Từ loại: a,ad,an
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
人人生来平等。
Tất cả mọi người đều được tạo ra bình đẳng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
所有人都是平等的。
Tất cả mọi người đều bình đẳng.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 平等. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 水平shuǐ píngHSK 2
mức độ; tiêu chuẩn
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 平时píng shíHSK 2
thường xuyên; trong thời gian bình thường; trong thời bình
- 平安píng ānHSK 2
an toàn; Khỏe mạnh; hòa bình
- 等于děng yúHSK 2
cân bằng; giống như
- 平常píng chángHSK 2
Bình thường; tổng quan; thường xuyên
- 等到děng dàoHSK 2
đợi cho đến khi; vào thời điểm (cái gì đó đã sẵn sàng, v.v.)