平安
píng ān 2–1
an toàn; Khỏe mạnh; hòa bình
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán平 · 安
- 2âm tiếtpíng ān
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.137
Từ loại: a,an,ad,n,nz
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
儿子平安无事回家时,她高兴极了.
Bà rất vui mừng khi thấy con trai về nhà bình an vô sự.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
一路平安!
Yī lù píng ān
Chúc bạn có một chuyến đi an toàn!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 平安. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 安全ān quánHSK 2
an toàn; bảo vệ
- 晚安wǎn ānHSK 2
chúc ngủ ngon
- 水平shuǐ píngHSK 2
mức độ; tiêu chuẩn
- 公平gōng píngHSK 2
hội chợ; vô tư
- 安静ān jìngHSK 2
im lặng; điềm tĩnh
- 平时píng shíHSK 2
thường xuyên; trong thời gian bình thường; trong thời bình
- 平常píng chángHSK 2
Bình thường; tổng quan; thường xuyên
- 平等píng děngHSK 2
tương đương; bình đẳng