Chuyển đến nội dung

平安

píng ān 2–1

an toàn; Khỏe mạnh; hòa bình

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán平 · 安
  • 2âm tiếtpíng ān
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 3.137

Từ loại: a,an,ad,n,nz

Các chữ Hán trong từ

  • 平píng5 nétHSK 2
  • 安ān6 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 儿子平安无事回家时,她高兴极了.

    Bà rất vui mừng khi thấy con trai về nhà bình an vô sự.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 一路平安!

    Yī lù píng ān

    Chúc bạn có một chuyến đi an toàn!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 平安. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi