强烈
qiáng liè 2–4
mạnh; mãnh liệt
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán强 · 烈
- 2âm tiếtqiáng liè
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.212
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那个感情非常强烈。
Cảm giác đó rất mạnh mẽ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们吃甜点的时候,去那个国家旅游的愿望更强烈了。
Khi chúng tôi ăn món tráng miệng, mong muốn được du lịch đến đất nước đó của chúng tôi càng trở nên mạnh mẽ hơn.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我强烈反对妥协。
Wǒ qiáng liè fǎn duì tuǒ xié
Tôi kịch liệt phản đối sự thỏa hiệp.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我没有强烈的欲望去学习。
Wǒ méi yǒu qiáng liè de yù wàng qù xué xí
Tôi không có ham muốn học hỏi mạnh mẽ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.