影视
yǐng shì 3–4
phim ảnh và truyền hình
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán影 · 视
- 2âm tiếtyǐng shì
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 12.925
Từ loại: b
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她很喜欢影视作品。
Cô ấy rất thích các tác phẩm điện ảnh và truyền hình.
ví dụ của chúng ta
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 影视. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 电影diàn yǐngHSK 1
phim ảnh
- 影响yǐng xiǎngHSK 2
ảnh hưởng; ảnh hưởng
- 电视diàn shìHSK 1
tivi
- 影片yǐng piànHSK 2
phim ảnh
- 重视zhòng shìHSK 2
coi trọng điều gì đó; giá trị
- 电视机diàn shì jīHSK 1
tivi