放弃
fàng qì 4–4
to renounce; to abandon; to give up
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.- HSK 5trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 5
- 2chữ Hán放 · 弃
- 2âm tiếtfàng qì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 994
Từ loại: v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
不要一开始就定太高的目标,那样很快就会放弃。
Đừng đặt mục tiêu quá cao ngay từ đầu, nếu không bạn sẽ nhanh chóng bỏ cuộc.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 放弃. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 放下fàng xiàHSK 2
đặt; thấp hơn; giải phóng
- 放心fàng xīnHSK 2
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy bình tĩnh; cảm thấy thoải mái
- 放假fàng jiàHSK 1
nghỉ lễ; được nghỉ
- 放学fàng xuéHSK 1
sau giờ học; học xong