Chuyển đến nội dung

放学

fàng xué 4–2

sau giờ học; học xong

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán放 · 学
  • 2âm tiếtfàng xué
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 7.209

Từ loại: v

Các chữ Hán trong từ

  • 放fàng8 nétHSK 1
  • 学xué8 nétHSK 1phồn thể 學

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 什么时候放学?

    Khi nào tan học?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 她放学后打网球。

    Cô ấy chơi quần vợt sau giờ học.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 放学. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi