方式
fāng shì 1–4
phương pháp; phương pháp; phong cách
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 5 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán方 · 式
- 2âm tiếtfāng shì
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 513
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
一起吃饭是建立关系最常见的方式。
Ăn cùng nhau là cách phổ biến nhất để xây dựng mối quan hệ.
在大城市,地铁是最方便的交通方式之一。
Ở các thành phố lớn, tàu điện ngầm là một trong những phương tiện di chuyển thuận tiện nhất.
换种方式说。
Huàn zhǒng fāng shì shuō
Nói cách khác.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
没有联系他的方式。
Méi yǒu lián xì tā de fāng shì
Không có cách nào để liên lạc với anh ta.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
他用他自己的方式工作。
Tā yòng tā zì jǐ de fāng shì gōng zuò
Anh ấy làm việc theo cách riêng của mình.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 方式. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 地方dì fangHSK 1
địa điểm; khu vực
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方面fāng miànHSK 2
diện mạo; cánh đồng; bên
- 方向fāng xiàngHSK 2
phương hướng
- 方便fāng biànHSK 2
thoải mái; thực tế; dễ
- 南方nán fāngHSK 2
phía nam; phần phía nam của đất nước
- 西方xī fāngHSK 2
Tây; phương Tây; các nước phương Tây
- 北方běi fāngHSK 2
phía bắc; phần phía bắc
- 东方dōng fāngHSK 2
phía đông