Chuyển đến nội dung

服务

fú wù 2–4

dịch vụ; phục vụ

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán服 · 务
  • 2âm tiếtfú wù
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 732

Từ loại: vn,v

Các chữ Hán trong từ

  • 服fú8 nétHSK 1
  • 务wù6 nétHSK 2phồn thể 務

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 轮到我的时候,我把身份证和现金给了服务员。

    Khi đến lượt, tôi đưa cho người phục vụ giấy tờ tùy thân và tiền mặt.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 制造过程需要大量数据和服务器,对电和水的消耗也很大。

    Quá trình sản xuất đòi hỏi nhiều dữ liệu và máy chủ, đồng thời tiêu tốn nhiều điện và nước.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我是服务员。

    Wǒ shì fú wù yuán

    Tôi là bồi bàn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 我是服务生。

    Wǒ shì fú wù shēng

    Tôi là bồi bàn.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 服务. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi