Chuyển đến nội dung

杯子

bēi zi 1–5

tách; thủy tinh

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán杯 · 子
  • 2âm tiếtbēi zi
  • Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 6.162

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 杯bēi8 nétHSK 1
  • 子zǐ3 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 这个杯子三十块,不贵。

    Chiếc cốc này có giá ba mươi tệ, không hề đắt.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 我买了一个杯子,妈妈买了水果。

    Tôi mua một cái cốc và mẹ tôi mua trái cây.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 杯子里有水。

    Bēi zi lǐ yǒu shuǐ

    Có nước trong cốc.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 那个杯子是我的。

    Nà ge bēi zi shì wǒ de

    Chiếc cốc đó là của tôi.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 杯子. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi