正好
zhèng hǎo 4–3
phù hợp; khi nó xảy ra
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán正 · 好
- 2âm tiếtzhèng hǎo
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.469
Từ loại: z
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
现在正好,不重也不轻。
Nó vừa đúng lúc, không nặng cũng không nhẹ.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我正好上个星期日有空。
Tôi tình cờ rảnh vào Chủ nhật tuần trước.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 正好. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 正在zhèng zàiHSK 1
đang
- 真正zhēn zhèngHSK 2
thực sự; nguyên bản; thực tế
- 正常zhèng chángHSK 2
Bình thường; Bình thường
- 好像hǎo xiàngHSK 2
giống; có vẻ như
- 正确zhèng quèHSK 2
Chính xác; phù hợp
- 正是zhèng shìHSK 2
chính xác; tất nhiên rồi
- 最好zuì hǎoHSK 1
tốt nhất; nên
- 好多hǎo duōHSK 2
Rất nhiều; khá nhiều
- 好看hǎo kànHSK 1
đẹp trai; Xinh đẹp; tốt để xem
- 好吃hǎo chīHSK 1
ngon
- 好处hǎo chuHSK 2
lợi ích; lợi nhuận
- 好事hǎo shìHSK 2
điều tốt; việc tốt; tôi khỏe
- 不好意思bù hǎo yì siHSK 2
cảm thấy xấu hổ; xin lỗi (vì đã làm phiền)
- 好久hǎo jiǔHSK 2
đủ lâu
- 友好yǒu hǎoHSK 2
thân thiện; thân thiện