比赛
bǐ sài 3–4
cuộc thi đấu; cuộc thi; hoàn thành
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán比 · 赛
- 2âm tiếtbǐ sài
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 275
Từ loại: vn,v
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
上周学校开运动会,我参加了两项比赛。
Trường đã tổ chức một cuộc họp thể thao vào tuần trước và tôi đã tham gia hai cuộc thi.
我们班最后拿了两个第一,全班都觉得这次比赛很圆满。
Cuối cùng lớp chúng tôi đã giành được hai giải nhất, cả lớp đều cảm thấy cuộc thi đã rất thành công.
我们比赛输了。
Wǒ men bǐ sài shū le
Chúng tôi đã thua trò chơi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
比赛几点开始?
Bǐ sài jǐ diǎn kāi shǐ
Trò chơi bắt đầu lúc mấy giờ?
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我们去看了比赛。
Wǒ men qù kàn le bǐ sài
Chúng tôi đã đi đến trò chơi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 比赛. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 比如bǐ rúHSK 2
Ví dụ
- 比如说bǐ rú shuōHSK 2
Ví dụ