汉语
hàn yǔ 4–3
tiếng Trung
- HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
- 2chữ Hán汉 · 语
- 2âm tiếthàn yǔ
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 13.422
Từ loại: nz
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
她教我们汉语。
Cô ấy dạy chúng tôi tiếng Trung.
我学汉语已经一年了。
Tôi đã học tiếng Trung được một năm.
我学过汉语。
Wǒ xué guo Hàn yǔ
Tôi đã học tiếng Trung.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
我不会说汉语。
Wǒ bù huì shuō Hàn yǔ
Tôi không nói được tiếng Trung.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 汉语. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 语言yǔ yánHSK 2
Ngôn ngữ
- 英语yīng yǔHSK 2
Tiếng Anh
- 词语cí yǔHSK 2
nói; thuật ngữ; sự biểu lộ
- 外语wài yǔHSK 1
ngoại ngữ
- 汉字hàn zìHSK 1
ký tự Trung Quốc; Hán tử