法律
- HSK 4trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 4
- 2chữ Hán法 · 律
- 2âm tiếtfǎ lǜ
- Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 816
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
法律有很多不明确的地方。
Có nhiều điều mơ hồ trong luật.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 法律. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 办法bàn fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 方法fāng fǎHSK 2
phương pháp; phương pháp
- 想法xiǎng fǎHSK 2
ý tưởng; ý kiến
- 看法kàn fǎHSK 2
một cách nhìn vào một cái gì đó; nhìn thấy; ý kiến
- 做法zuò fǎHSK 2
phương pháp; cách thực hiện; công thức