流利
liú lì 2–4
trôi chảy
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán流 · 利
- 2âm tiếtliú lì
- Hiếmnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 17.449
Từ loại: a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他的英语多流利啊!
Tiếng Anh của anh ấy trôi chảy biết bao!
từ kho ngữ liệu Tatoeba
你英语说得很流利。
Bạn nói tiếng Anh trôi chảy.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 流利. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 顺利shùn lìHSK 2
trôi chảy; không gặp trở ngại nào
- 流行liú xíngHSK 2
phổ biến; thời trang; lây lan