流行
liú xíng 2–2
phổ biến; thời trang; lây lan
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán流 · 行
- 2âm tiếtliú xíng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.724
Từ loại: v,vn
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
语音消息现在很流行,但是不要一次发太多条。
Tin nhắn thoại hiện đang thịnh hành nhưng đừng gửi quá nhiều tin nhắn cùng một lúc.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 流行. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 进行jìn xíngHSK 2
LÀM; diễn ra
- 行动xíng dòngHSK 2
hoạt động; hành động
- 行为xíng wéiHSK 2
hành vi; hoạt động
- 银行yín hángHSK 2
ngân hàng
- 举行jǔ xíngHSK 2
sân khấu
- 不行bù xíngHSK 2
không thể; không thành công
- 旅行lǚ xíngHSK 2
du lịch; chuyến đi
- 自行车zì xíng chēHSK 2
xe đạp