消息
xiāo xi 1–5
tin tức; thông tin
- HSK 3trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 3
- 2chữ Hán消 · 息
- 2âm tiếtxiāo xi
- Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 448
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
那天他给我发消息,我没有及时回。
Hôm đó anh ấy có nhắn tin cho tôi nhưng tôi không trả lời kịp.
语音消息现在很流行,但是不要一次发太多条。
Tin nhắn thoại hiện đang thịnh hành nhưng đừng gửi quá nhiều tin nhắn cùng một lúc.
我有消息。
Wǒ yǒu xiāo xi
Tôi có tin tức.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 消息. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 信息xìn xīHSK 2
thông tin
- 休息xiū xiHSK 1
nghỉ; nghỉ ngơi