热情
rè qíng 4–2
thân thiện; nhiệt tình
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 3 · HSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán热 · 情
- 2âm tiếtrè qíng
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 2.149
Từ loại: an,a,ad
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
他家来了很多客人,大家都很热情。
Có rất nhiều khách đến nhà anh, ai cũng rất nhiệt tình.
那次失败让我明白:光有热情是不够的。
Thất bại đó dạy tôi rằng chỉ đam mê thôi là chưa đủ.
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 热情. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 事情shì qingHSK 2
việc; sự việc; chuyện
- 爱情ài qíngHSK 2
Yêu; lãng mạn
- 心情xīn qíngHSK 2
tâm trạng