Chuyển đến nội dung

爱情

ài qíng 4–2

Yêu; lãng mạn

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán爱 · 情
  • 2âm tiếtài qíng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 1.164

Từ loại: n

Các chữ Hán trong từ

  • 爱ài10 nétHSK 1phồn thể 愛
  • 情qíng11 nétHSK 2

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 从来就没有徒劳的爱情。

    Tình yêu không bao giờ là vô ích.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 他俩的爱情,已经上升了一个台阶。

    Tình yêu của họ đã đạt đến một tầm cao mới.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 爱情. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi