爱人
ài ren 4–5
cộng sự; yêu quý; chồng hoặc vợ
- HSK 2trong danh sách HSKHSK 3.0 mức độ 2
- 2chữ Hán爱 · 人
- 2âm tiếtài ren
- Ít phổ biến hơnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 4.365
Từ loại: n
Các chữ Hán trong từ
Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.
Câu ví dụ
我的爱人很会做饭。
Vợ chồng tôi nấu ăn rất giỏi.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
有人看到了她在饭馆跟她爱人在一起。
Cô bị bắt gặp đi ăn nhà hàng cùng người yêu.
từ kho ngữ liệu Tatoeba
Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Những từ có chữ Hán giống nhau
Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 爱人. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.
- 女人nǚ rénHSK 1
phụ nữ; người phụ nữ
- 别人bié renHSK 1
người khác
- 男人nán rénHSK 1
đàn ông; người đàn ông
- 有人yǒu rénHSK 2
Có người; ai đó
- 人们rén menHSK 2
mọi người
- 可爱kě àiHSK 2
buồn cười; dễ thương
- 爱情ài qíngHSK 2
Yêu; lãng mạn
- 病人bìng rénHSK 1
bệnh nhân; người bệnh
- 家人jiā rénHSK 1
thành viên gia đình
- 大人dà renHSK 2
trưởng thành; một mức độ tôn trọng cấp trên
- 老人lǎo rénHSK 1
cha mẹ; người già