Chuyển đến nội dung

现在

xiàn zài 4–4

Hiện nay

  • HSK 1trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 1 · HSK 3.0 mức độ 1
  • 2chữ Hán现 · 在
  • 2âm tiếtxiàn zài
  • Rất phổ biếnnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 77

Từ loại: t

Các chữ Hán trong từ

  • 现xiàn8 nétHSK 1phồn thể 現
  • 在zài6 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 现在骑车去上学,很方便。

    Bây giờ đi học bằng xe đạp rất thuận tiện.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 现在我可以和同学说中文。

    Bây giờ tôi có thể nói tiếng Trung với các bạn cùng lớp.

    từ bài đọc được chấm điểm →

  • 现在呢?

    Xiàn zài ne

    Bây giờ thì sao?

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 现在就做!

    Xiàn zài jiù zuò

    Hãy làm ngay bây giờ!

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

  • 这里,现在。

    Zhè lǐ xiàn zài

    Ở đây, bây giờ.

    từ kho ngữ liệu Tatoeba

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 现在. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi