Chuyển đến nội dung

学骑自行车

Learning to ride a bike

HSK 3 · 40 từ · 100% trong mức

Tốc độ

,。

Khi tôi còn nhỏ, bố tôi đã dạy tôi đi xe đạp.

,。

Khi mới bắt đầu, tôi đã vấp ngã rất nhiều.

,。

Bố luôn ở bên cạnh bảo tôi đừng sợ.

,。

Sau ba ngày học, cuối cùng tôi cũng học được cách cưỡi ngựa.

,。

Bây giờ đi học bằng xe đạp rất thuận tiện.

Những từ trong đoạn văn này

Tất cả 28 các từ, theo thứ tự chúng xuất hiện - chạm vào một từ trong đoạn văn trên để tra cứu tại chỗ. Những từ trên mức này được đánh dấu mới ; lưu bất kỳ trong số họ vào danh sách học của bạn.

  • 小时xiǎo shíHSK 1giờ; tiếng đồng hồ
  • 候hòuHSK 1chờ; thời tiết; thời gian
  • 爸爸bà baHSK 1Bố
  • 过guòHSK 1vượt qua; Một lần
  • 我wǒHSK 1tôi; của tôi
  • 自行车zì xíng chēHSK 2xe đạp
  • 刚gāngHSK 2vừa mới; cứng
  • 开始kāi shǐHSK 3bắt đầu
  • 的deHSK 1trợ từ sở hữu
  • 时候shí houHSK 1thời gian; chốc lát
  • 常常cháng chángHSK 1thường
  • 下来xià laiHSK 3xuống; xuống đáy; (đánh dấu hành động đã hoàn thành)
  • 一直yī zhíHSK 2Tiếp tục đi; luôn luôn
  • 在zàiHSK 1ở; tại; đang
  • 身边shēn biānHSK 2bên cạnh; gần
  • 别biéHSK 1biệt; khác; đừng
  • 学xuéHSK 1học
  • 了leHSK 1trợ từ thể hoàn thành; rồi
  • 三sānHSK 1ba
  • 天tiānHSK 1ngày; bầu trời
  • 终于zhōng yúHSK 3Cuối cùng
  • 会huìHSK 1Có thể; cuộc họp
  • 现在xiàn zàiHSK 1Hiện nay
  • 骑车qí chēHSK 2xe đạp; đi xe đạp
  • 去qùHSK 1đi
  • 上学shàng xuéHSK 1đi học; đi học
  • 很hěnHSK 1rất
  • 方便fāng biànHSK 2thoải mái; thực tế; dễ

Các chữ Hán trong đoạn văn này

Nhấn vào một chữ Hán để xem thứ tự nét, bài đọc và câu ví dụ.

Tiếp tục đi