Chuyển đến nội dung

真正

zhēn zhèng 1–4

thực sự; nguyên bản; thực tế

  • HSK 2trong danh sách HSKHSK 2.0 mức độ 4 · HSK 3.0 mức độ 2
  • 2chữ Hán真 · 正
  • 2âm tiếtzhēn zhèng
  • Chungnó phổ biến thế nàosố lần xuất hiện trong ngữ liệu 544

Từ loại: b,d

Các chữ Hán trong từ

  • 真zhēn10 nétHSK 1
  • 正zhèng5 nétHSK 1

Mỗi chữ Hán liên kết với nó trang thứ tự nét với bài tập truy tìm và viết.

Câu ví dụ

  • 每个人都知道运动对身体好,但是真正坚持下来的人不多。

    Mọi người đều biết rằng tập thể dục rất tốt cho cơ thể nhưng không có nhiều người thực sự theo đuổi nó.

    từ bài đọc được chấm điểm →

Câu văn có nguồn gốc từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp. Các câu được đánh dấu “từ một bài đọc được chấm điểm” được viết cho hocchu.com và đọc bằng bản ghi âm của chính chúng tôi.

Những từ có chữ Hán giống nhau

Những từ này có chung ít nhất một chữ Hán với 真正. Đọc chúng cùng nhau là cách các chữ Hán bắt đầu gắn kết - những chữ Hán giống nhau trong một bối cảnh khác.

Tiếp tục đi